Fanpage

Thứ Sáu, 29 tháng 11, 2013

Bài tập đọc và điền từ - luyện thi ĐH môn Tiếng Anh - đề 4

EXERCISE 4
DRIVING INSTRUCTOR KILLED GIVING CAR LESSON

A driving instructor died in a road accident near Oxford while he ... (1) a lesson to a learner driver.

Mr Tony Carter of Market Street, Oxford, was in the passenger seat of a Metro car when it ... (2) into a lorry on the A 361. Mr Carter, 34, a married man with two children, was the sixty-ninth person to die ... (3) Oxfordshire's roads so far this year. The accident happened at 2.30p.m last Thursday, when Mr Carter's Metro, driven ... (4) 17-year-old Wayne Easton, of Iffley Road, Oxford, was turning right at a crossroads. The car hit a Mercedes lorry ... (5) was travelling in the opposite direction. Mr Easton was teken to the John Radcliffe ... (6), Oxford, where his condition was described as satisfactory. He has ... (7) gone home. The lorry driver, Mr Ron Tubbs, of Queen Street, Abingdon, was ... (8). "There was no signal." said Mr. Tubbs. "I didn't know he was going to turn right, ... (9) I just kept going straight ahead as normal." Police ... (10) talk to the driver of a red and white coach which was travelling behind the lorry at the time of the accident.

Bài tập đọc và điền từ - luyện thi ĐH môn Tiếng Anh - đề 3

EXERCISE 3
CAR CATCHES FIRE

There people jumped ... (1) a car on a busy Oxford road after a fire started under the bonnet this morning. They were just able to rescue their possessions before the car burst into ... (2). Mr Peter Collins, 25, of Wey Road, Berinsfield ... (3) his Avenger estate car home ... (4) work with two friends when he noticed smoke coming into the car. He stopped, ... (5) was unable to open the bonnet. He poured a bottle of water over the radiator where the smoke was coming from a nearby ... (7), but ... (8) also failed to have any effect. ... (9) he telephoned for a ... (1), but by the time it arrived, the car was totally burnt out.

1. A. into - B. on - C, out of - D. over
2. A. flames - B. petrol - C. smoke - D. sparks
3. A. drove - B. has driven - C. was driving - D. was driven
4. A. to - B. from - C. at - D. in
5. A. but - B. beacause - C. althought - D. so
6. A. wandered - B. jumped - C. walked - D. ran
7. A. hospital - B. garage - C. library - D. swimming pool
8. A. this - B. those - C. that - D. these
9. A. At length - B. Finally - C. At the end - D. Terminally
10. A. police car - B. ambulance - C. taxi - D. fire engine

Đang cập nhật đáp án.

Bài tập đọc và điền từ - luyện thi ĐH môn Tiếng Anh - đề 2

EXERCISE 2.
FLOOD IN DORCHESTER

DORCHESTER, SEPTEMBER 13

... (1) six o'clock yesterday evening, the River THames burst its banks and flooded a wide area. By nine o'clock the floods had reached the town of Dorchester. The main street was soon ... (2) 3 feet of water. Fire engines arrived quickly to pump away the water, but heavy rain made their job very ... (3).

Mrs Rose Willow, a ... (4) nearly 80 years old, and living alone in her cottage, was trapped upstairs ... (5) three hours. Finally, firemen ware able to rescue her with ladders and a small ... (6). "My cat, Tibbles, stayed with me all the time," said Mrs Willow. "She ... (7) me a lot. She sat with me, so I didn't feel affraid."

The rain has finally stopped, the river level is falling and the weather forecast in good, ... (8) the floods have done a great deal of damage. "Luckily, nobody was ... (9) or injured," Chief Fire Office Hawkins ... (10) reporters, "but it will take a long time to clear up the mess."

1. A. In - B. To - C. At - D. Until
2. A. over - B. under - C. through - D. between
3. A. easy - B. difficult - C. quick - D. clean
4. A. girl - B. man - C. lady - D. child
5. A. for - B. during - C. while - D. through
6. A. ship - B. boat - C. car - D. bicycle
7. A. worried - B. frightened - C. bored - D. helped
8. A. but - B. also - C. therefore - D. so
9. A. burnt - B. cut - C. scratched - D. drowned
10. A. said - B. asked - C. told - D. spoke

Xem đáp án.

Những lưu ý khi làm 4 loại bài trắc nghiệm trong đề thi tiếng Anh ĐH

 Đề thi tiếng Anh thường có 4 dạng bài cơ bản như sau:

1/ Thi trắc nghiệm về từ

Trong một câu sẽ bỏ trống 1 chỗ và cho 4 từ đồng nghĩa để thí sinh chọn 1 từ điền vào cho phù hợp.

Ví dụ: We successfully ….. our plan (carried out, made, did, produced).

Trong trường hợp này carried out là phù hợp nhất.

Thường những từ này bạn sẽ bắt gặp khá nhiều trong sách giáo khoa và trong đề thi thử. Vì vậy hãy chăm chỉ làm nhiều đề thi thử, đây cũng là một cách học rất tốt đấy.

Quy trình ôn thi để đạt điểm thi ĐH môn tiếng Anh tuyệt đối

Trong 3 môn thi đại học khối D thì có lẽ tiếng Anh là môn các teen “dễ thở” hơn cả bởi hình thức thi trắc nghiệm cũng như khối lượng kiến thức xuyên suốt trong cả quá trình học nên không cần phải ôn luyện quá vất vả.

Một ưu điểm của môn tiếng Anh nữa là bạn không cần đến các trung tâm luyện thi để ôn luyện mà hoàn toàn có thể ở nhà tự ôn kiến thức và làm bài. Chỉ cần xem lại toàn bộ lý thuyết và làm các đề thi có giải thích rõ đáp án là có thể nắm vững kiến thức nền tảng.

Kinh nghiệm ôn thi Đại Học môn Tiếng Anh

1. Cách ôn tập.

- Phần ngữ âm: Tìm trọng âm là một trong những nội dung thi mà  thí sinh thường phạm lỗi. Để ôn tập tốt cho phần này, ngoài việc chú  trọng phát âm đúng tất cả các từ mới ngay từ đầu bằng cách lặp đi lặp  lại nhiều lần theo mẫu, thí sinh cần chú ý đến hệ thống dấu nhấn của các  từ có từ hai âm tiết trở lên. 

Các từ trong tiếng Anh có thể chia làm hai loại, một loại có dấu nhấn  không có quy luật, cần phải thuộc lòng. Tuy nhiên, rất may mắn là trong  tiếng Anh có một số quy luật nhấn phổ biến liên quan đến các suffix  (phần gắn thêm ở cuối từ để tạo ra từ mới). Vì vậy, cách ôn tập tốt nhất  cho phần này là kết hợp với việc ôn tập từ vựng.

Một số kinh nghiệm làm bài tiếng Anh trong kì thi Đại học khối A1 và D

Thầy Nguyễn Trường Duy là cử nhân khoa Anh, ĐH Sư Phạm TP.HCM, thầy đã đạt khá nhiều thành tích đáng nể khi còn là học sinh, sinh viên: huy chương bạc Olympic tiếng Anh, giải khuyến khích HSG quốc gia, 9/10 điểm thi ĐH khối D môn Anh… Thầy có thể chia sẻ một chút về kết quả đó được không?

- Theo tôi, thành công nào cũng cần quá trình rèn luyện nghiêm túc. Tôi thường lên thời gian biểu cụ thể theo ngày/tuần/tháng nhằm nâng cao khả năng Anh ngữ trong trường cũng như tiếng Anh tổng quát. Ví dụ: học 10 từ mới/ngày,  nghe và ghi chép 2 bản tin thời sự trên kênh CNN, mỗi tuần đọc 1 chương sách, tham gia câu lạc bộ tiếng Anh 3 lần/tháng,.... Đối với các chủ điểm ngữ pháp khó, tôi đọc thêm những quyển sách uy tín (Cambridge, Longman, Oxford), hỏi bạn bè, nhờ thầy cô giải đáp, tham gia vào các diễn đàn học tiếng Anh trên mạng. Hiểu rồi thì phải làm thật nhiều bài tập, đánh dấu những câu sai, ghi chép lại thành 1 bài kiểm tra để ôn lại mỗi cuối tuần.

Bài tập chia động từ - luyện thi ĐH môn tiếng Anh - Đề 4

Đề 4.

1. "You have just missed the last train." - "Never mind, I (walk)."
2. When we (take) our exams, we (have) a holiday.
3. "You (know) the way to the Globe Theater?" - "No." - "Then I (show) you."
4. Thousands of people (see the exhibition by the end of the month.
5. By the time you (finish) cooking they (do) their homeword.
6. I don't think he (change) in the thirty years I (know) him.
7. Then about a year ago he (disappear) and I (never hear) from him since.
8. My father (fight) for four years in the last war.
9. I'm taking my daughter out tonight. She (not have) fun for a long time.
10. You're just in time to hear a nice bit of news. Our neighbour is engaged to get married. He (bring) me the news himself this morning.

Đang cập nhật đáp án.

Bài tập chia động từ - luyện thi ĐH môn tiếng Anh - Đề 3

Đề 3.

1. The performance (begin) at 7 o'clock and (last) for three hours. We all (enjoy) it.
2. "You (be) here before?" - "Yes, I (spend) my holidays here last year".
3. He (leave) for London 2 years ago and I (not see) him since.
4. You (be) to the laboratory this week?
5. "You (find) the key which you (lose) yesterday?" - "Yes. I (find) it in the pocket of my other coat."
6. I (see) him in the library today. We (be) there together.
7. We never (meet) him. We don't know what he looks like.
8. I suppose when I (come) back in two years' time, they (pull) down all these old buildings.
9. We (finish) all our houswork by tomorrow evening.
10. "Your face (be) dirty, Tom." - "All right, I (wash) it."

Đang cập nhật đáp án.

Thứ Năm, 28 tháng 11, 2013

Bài tập chia động từ - luyện thi ĐH môn tiếng Anh - Đề 2

Đề 2.

1. The statue (break) while it (move) to another room in the museum.
2. She (sleep) for 10 hours! You must wake her.
3. David (repair) the TV set at the moment. He (work) at it for one hour or so.
4. David (wash) his hands. He just (repair) the TV set.
5. Why you all (laugh)? Jim (tell) you his anecdotes?
6. I (work) at my report since Monday. Now I 9write) the conclusion.
7. Tell them to stop and take a rest. We (work) long enough.
8. Ms Abbott (walk) home from work when she (see) the child fall off the bridge.
9. After (shout) for help, she (take) off her shoes and (jump) in (save) him.
10. I can't go with you as I (not finish) my work.

Đang cập nhật đáp án. 

Bài tập chia động từ - luyện thi ĐH môn tiếng Anh - Đề 1

Đề 1.

1. I (never see) anyone more punctual than your borther.
2. I (meet) your brother this afternoon at Green Street.
3. I understand you (have) an unpleasant experience at the weekend. What (happen) exactly?
4. He (light) a cigarette and (walk) to the window.
5. My clothes are not in the room. They (take) them away.
6. "Good night. It (be) nice to meet you," he (say) and (go) off to his car.
7. A lot of modern medicines (make) from plants.
8. The music for "The Marriage of Figaro" (write) by Mozart.
9. The result (annouce) tomorrow morning at nine o'clock.
10. All the beautiful biuldings in our cities (destroy) by exhaust gases from cars - we must (d) something to stop this.

Đang cập nhật đáp án.

Đáp án phần bài tập đọc và điền từ - luyện thi ĐH môn tiếng Anh

Đề 1: 1.B - 2.C - 3.C - 4.D - 5.B - 6.C - 7.B - 8.D - 9.A - 10.B

Đề 2: 1.C - 2.B - 3.B - 4.C - 5.A - 6.B - 7.D - 8.A - 9.D - 10.C


Bài tập đọc và điền từ - luyện thi ĐH môn Tiếng Anh - đề 1

EXERCISE 1.
BRENDA SUPERGUES LITTLE BROTHER TO BICYCLE

Brenda Sandilands, aged four, rubbed superglue ... (1) her thre-year-old brother's bottom yesterday. "I thought it was cream", she said. When Craig sat on his bike, he found he was stuck and ... (2) move The ... (3) mother, Mrs Sandra Sandilands, said, "It happened when I was in kitchen. I ... (4) when Brenda came i and ... (5) that Craig was stuck to his bike. She told me she ... (6) cream on Craig's bottom and o the saddle of the bike. Craig wasn't able to move at all ... (7) I had to phone for an ambulance men unscerwed the saddle from the rest of the bike and took Craig., ... (9) stuck to the saddle, to hospital. There they ... (10) to get Craig off the saddle. He thought it was al very funny. But he was ucky. It could have been much more serious.

Đáp án phần bài tập luyện ngữ pháp - từ vựng ôn thi tiếng Anh ĐH

Đề 1:

1.B - 2.B - 3.C - 4.A - 5.C - 6.B - 7.D - 8.A - 9.C - 10.B - 11.D - 12.C - 13.B - 14.C - 15.B - 16.A - 17.C - 18.A - 19.A - 20.B - 21.B - 22.C - 23.D - 24.C - 25.C

Thứ Tư, 27 tháng 11, 2013

Bài tập luyện ngữ pháp - từ vựng ôn thi tiếng Anh ĐH - đề 1

Đề 1.

1. I shall do the job to the best of my ...
A. capacity
B. ability
C. knowledge
D. talent

2. Are there enough apples for us to have one ...?
A. every
B. each
C. individually
D. self

3. The judge ... the pedestrian for the accident.
A. accused
B. charged
C. blamed.
D. sued

Cấu trúc đề thi đại học môn Tiếng Anh năm 2014

Lĩnh vựcYếu tố/chi tiết cần kiểm traSố câu
Ngữ âm- Trọng âm từ (chính/phụ) 
- Trường độ âm và phương phức phát âm.
5
Ngữ pháp, Từ vựng- Danh từ/ động từ (thời và hợp thời) /đại từ/ tính từ / trạng từ/ từ nối/ v.v…7
- Cấu trúc câu5
- Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice/usage)6
- Tổ hợp từ / cụm từ cố định / động từ hai thành phần (phrasal verb)4
- Từ đồng nghĩa / dị nghĩa3
Chức năng giao tiếp- Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản... (khuyến khích yếu tố văn hóa)5
Kỹ năng đọc- Điền từ vào chỗ trống: (sử dụng từ / ngữ; nghĩa ngữ pháp; nghĩa ngữ vựng); một bài text độ dài khoảng 200 từ.10
- Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa…) một bài text, độ dài khoảng 400 từ, chủ đề: phổ thông.10
- Đọc phân tích/đọc phê phán/tổng hợp/suy diễn; một bài text khoảng 400 từ chủ đề: phổ thông.10
Kỹ năng viết1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kỹ năng viết).5
2. Viết gián tiếp. Cụ thể các vấn đề có kiểm tra viết bao gồm: 
- Loại câu. 
- Câu cận nghĩa. 
- Chấm câu. 
- Tính cân đối. 
- Hợp mệnh đề chính - phụ 
-Tính nhất quán (mood, voice, speaker, position…) 
- Tương phản. 
- Hòa hợp chủ - vị 
- Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ…) 
- …. 
Với phần này, người soạn đề có thể chọn vấn đề cụ thể trong những vấn đề trên cho bài thi.
10

Thứ Hai, 25 tháng 11, 2013

17 cách sử dụng khác nhau của từ LOOK



1/ Look at : Nhìn
EX: - He's looking at you.

2/ Look for : Tìm kiếm
EX: Can you help me look for my glasses?

3/ Look forward to V-ing : Mong đợi
EX: I'm looking forward to hearing from you.

4/ Look afer : Chăm sóc
EX: The nurse looks after her patients.

5/ Look away: Quay đi
EX: She looked away when the nurse pricked her arm with the needle.

Thứ Sáu, 22 tháng 11, 2013

Hình thức và phân loại giới từ trong tiếng Anh

Giới từ là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học. Đây là các kiến thức học sinh cần nắm về hình thức và phân loại của giới từ.

Giới từ là những từ được dùng với danh từ (hoặc đại từ, danh động từ) để chỉ sự liên hệ giữa các từ ấy với các từ khác trong câu.

Ví dụ: The book is on the table. => Giới từ “on” diễn tả sự liên hệ giữa danh từ “book” và danh từ “table”.

I. Hình thức của giới từ.

1. Giới từ có thể là những từ đơn như: in, on, of, for, before, behind, across, inside, within,… Ví dụ: She arrived before lunch.

2. Giới từ có thể là một ngữ (bao gồm 2 từ trở lên) như: because of, thanks to, due to, in front of, owing to, but for,… Ví dụ: Shw was absent yesterday because of her illness.

3. Giới từ có thể là sự kết hợp giữa giới từ + danh từ + giới từ như: in addition to, on top of, on account of, in view of, in contrast with, with respect to,… Ví dụ: In addition to the news, TV stations boardcast a lot of other interesting programmes.
 
Copyright ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TIẾNG ANH 2014 All Rights Reserved
Powered by Alat Rekaman
ProSense theme created by Dosh Dosh and The Wrong Advices.
Blogerized by Bonard Alfin Forum Distorsi.